- Địa chỉ trụ sở 168 Phường xã thuộc Tp Hồ Chí Minh sau khi sáp nhập
- Phường Hiệp Bình: Số 2 đường số 5, phường Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức.
- Phường Tam Bình: số 934 tỉnh lộ 43, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức.
- Phường Thủ Đức: số 17 Chân Lý, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức.
- Phường Linh Xuân: số 81 Hoàng Cầm (quốc lộ 1K cũ), phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức.
- Phường Long Bình: số 325 Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức.
- Phường Tăng Nhơn Phú: số 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức.
- Phường Phước Long: số 183 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP. Thủ Đức.
- Phường Long Phước: số 239 khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP. Thủ Đức.
- Phường Long Trường: số 1341 Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP. Thủ Đức.
- Phường An Khánh: số 10 đường D2, phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức.
- Phường Bình Trưng: số 8 Hồ Thị Nhung, khu phố 4, phường Bình Trưng Đông, TP. Thủ Đức.
- Phường Cát Lái: số 560 Trương Gia Mô, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức.
- Phường Tân Định: số 30 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1.
- Phường Sài Gòn: số 45 – 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1.
- Phường Bến Thành: số 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, Quận 1.
- Phường Cầu Ông Lãnh: số 275 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1.
- Phường Xuân Hòa: số 99 – 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, Quận 3.
- Phường Nhiêu Lộc: số 82 Bà Huyện Thanh Quan, Phường 9, Quận 3.
- Phường Bàn Cờ: số 611/20 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3.
- Phường Vĩnh Hội: số 405 Hoàng Diệu, Phường 2, Quận 4.
- Phường Khánh Hội: số 85 – 87 Tân Vĩnh, Phường 9, Quận 4.
- Phường Xóm Chiếu: số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4.
- Phường Chợ Quán: số 462 – 464 – 466 An Dương Vương, phường 4, Quận 5.
- Phường An Đông: số 780 Trần Hưng Đạo, Phường 7, Quận 5.
- Phường Chợ Lớn: số 279 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 13, Quận 5.
- Phường Bình Tiên: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6.
- Phường Bình Tây: số 154 Tháp Mười, Phường 2, Quận 6.
- Phường Bình Phú: số 15 Chợ Lớn, Phường 11, Quận 6.
- Phường Phú Lâm: số 15 Chợ Lớn, Phường 11, Quận 6.
- Phường Tân Mỹ: số 7 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7.
- Phường Phú Thuận: số 1203 Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Thuận, Quận 7.
- Phường Tân Hưng: số 9 đường 4A, phường Tân Hưng, Quận 7.
- Phường Tân Thuận: số 342 Huỳnh Tấn Phát, phường Bình Thuận, Quận 7.
- Phường Chánh Hưng: số 2 – 4 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8.
- Phường Bình Đông: số 1096 Tạ Quang Bửu, Phường 6, Quận 8 và 3028 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8.
- Phường Phú Định: số 450 Phú Định, Phường 16, Quận 8 và số 184 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8.
- Phường Vườn Lài: số 410 – 412 Ngô Gia Tự, Phường 4, Quận 10.
- Phường Diên Hồng: số 1A Thành Thái, Phường 14, Quận 10.
- Phường Hòa Hưng: số nhà TT20 Tam Đảo, Phường 15, Quận 10.
- Phường Minh Phụng: số 183A Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11.
- Phường Bình Thới: số 268 – 270 Bình Thới, Phường 10, Quận 11.
- Phường Hòa Bình: số 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11.
- Phường Phú Thọ: số 233 – 235 Lê Đại Hành, Phường 11, Quận 11.
- Phường Đông Hưng Thuận: số 68 Tân Thới Nhất 14, phường Tân Thới Nhất, Quận 12.
- Phường Trung Mỹ Tây: số 15/91 Đồng Tiến, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12.
- Phường Tân Thới Hiệp: số 226 Trương Thị Hoa, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12.
- Phường Thới An: số 340 Lê Văn Khương, phường Thới An, Quận 12.
- Phường An Phú Đông: số 540 Hà Huy Giáp, khu phố 17, phường Thạnh Lộc, Quận 12.
- Phường Gia Định: số 134 Lê Văn Duyệt, Phường 1, quận Bình Thạnh.
- Phường Bình Thạnh: số 6 – 6A Phan Đăng Lưu, Phường 14, quận Bình Thạnh.
- Phường Bình Lợi Trung: số 355 – 355/5 Nơ Trang Long, Phường 13, quận Bình Thạnh.
- Phường Thạnh Mỹ Tây: số 602/39 Điện Biên Phủ, Phường 22, quận Bình Thạnh.
- Phường Bình Quới: số 1 khu hành chính Thanh Đa, Phường 27, quận Bình Thạnh.
- Phường Bình Tân: số 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân.
- Phường Bình Hưng Hòa: số 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân.
- Phường Bình Trị Đông: số 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân.
- Phường An Lạc: số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân.
- Phường Tân Tạo: số 1409 tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân.
- Phường Hạnh Thông: số 23 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, quận Gò Vấp.
- Phường An Nhơn: số 394 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, quận Gò Vấp.
- Phường Gò Vấp: số 332 Quang Trung, Phường 10, quận Gò Vấp.
- Phường Thông Tây Hội: số 563 Quang Trung, Phường 11, quận Gò Vấp.
- Phường An Hội Tây: số 397 Phan Huy Ích, Phường 14, quận Gò Vấp.
- Phường An Hội Đông: số 330 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp.
- Phường Đức Nhuận: số 94 Phan Đăng Lưu, Phường 5, quận Phú Nhuận.
- Phường Cầu Kiệu: số 67 – 69 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận.
- Phường Phú Nhuận: số 159 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, quận Phú Nhuận.
- Phường Tây Thạnh: số 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú.
- Phường Tân Sơn Nhì: số 6 Nguyễn Thế Truyện, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú.
- Phường Phú Thọ Hòa: số 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú.
- Phường Phú Thạnh: số 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú.
- Phường Tân Phú: số 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú.
- Phường Tân Sơn Hòa: số 291 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình.
- Phường Tân Sơn Nhất: số 25/4 – 6 Hoàng Việt, Phường 4, quận Tân Bình.
- Phường Tân Hòa: số 356A Bắc Hải, Phường 6, quận Tân Bình.
- Phường Bảy Hiền: số 290 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình.
- Phường Tân Bình: số 40/19A Ấp Bắc, Phường 13, quận Tân Bình.
- Phường Tân Sơn: số 822 Trường Chinh, Phường 15, quận Tân Bình.
- Xã Vĩnh Lộc: số F7/16 Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh.
- Xã Tân Vĩnh Lộc: số 1304 Vĩnh Lộc, ấp 6, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh và 1905 (F2/33) ấp 6, tỉnh lộ 10, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh.
- Xã Bình Lợi: số 1905 Trần Văn Giàu, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh.
- Xã Tân Nhựt: số 349 Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh.
- Xã Bình Chánh: số 260 hương lộ 11, ấp 2, xã Tân Quý Tây và 999B/8 ấp 2 An Phú Tây, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh.
- Xã Hưng Long: số 564 Đoàn Nguyễn Tuấn, xã Hưng Long và B3/24 ấp 2, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh.
- Xã Bình Hưng: số D11/314 Trịnh Quang Nghị, ấp 4, xã Phong Phú và 10 đường số 10, xã Bình Hưng, Bình Chánh.
- Xã An Nhơn Tây: số 1407 tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi.
- Xã Thái Mỹ: số 712 Phan Văn Khải (Quốc lộ 22), xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi.
- Xã Nhuận Đức: ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi.
- Xã Tân An Hội: số 77 tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi.
- Xã Củ Chi: số 314 Phan Văn Khải (quốc lộ 22), xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi.
- Xã Phú Hòa Đông: số 269 tỉnh lộ 8, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi.
- Xã Bình Mỹ: số 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi.
- Xã Bình Khánh: trụ sở UBND xã Bình Khánh cũ, đường Rừng Sác, ấp Bình An 1, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ.
- Xã An Thới Đông: trụ sở UBND xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ.
- Xã Cần Giờ: trụ sở UBND huyện Cần Giờ cũ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ.
- Xã Thạnh An: ấp Thạnh Hòa, xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ.
- Xã Đông Thạnh: số 250 Đặng Thúc Vịnh, ấp 7, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn.
- Xã Hóc Môn: số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn.
- Xã Xuân Thới Sơn: số 1A Lê Thị Kim, ấp 3, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn.
- Xã Bà Điểm: số 14/9 Phan Văn Hớn, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn.
- Xã Nhà Bè: số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè.
- Xã Hiệp Phước: số 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè.
- Phường Đông Hoà: số 201 đường ĐT743A, khu phố Bình Thung 2, phường Bình An, TP. Dĩ An.
- Phường Dĩ An: số 10 trung tâm hành chính TP. Dĩ An cũ, TP. Dĩ An.
- Phường Tân Đông Hiệp: số 880 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, TP. Dĩ An.
- Phường Thuận An: số 289 Hưng Định, phường Hưng Định, TP. Thuận An.
- Phường Thuận Giao: đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP. Thuận An.
- Phường Bình Hòa: đường ĐT743B, phường Bình Hoà, TP. Thuận An.
- Phường Lái Thiêu: trụ sở ở khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP. Thuận An.
- Phường An Phú: đường ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP. Thuận An.
- Phường Bình Dương: đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hoà Phú, TP. Thủ Dầu Một.
- Phường Chánh Hiệp: số 279 Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một.
- Phường Thủ Dầu Một: số 1 Quang Trung, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một.
- Phường Phú Lợi: số 438 đường Phú Lợi, phường Phú Hoà, TP. Thủ Dầu Một.
- Phường Vĩnh Tân: đường 742, phường Vĩnh Tân, TP. Tân Uyên.
- Phường Bình Cơ: đường ĐT 747, phường Hội Nghĩa, TP. Tân Uyên.
- Phường Tân Uyên: khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP. Tân Uyên.
- Phường Tân Hiệp: khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP. Tân Uyên.
- Phường Tân Khánh: đường ĐT746, phường Tân Phước Khánh, TP. Tân Uyên.
- Phường Phú An: số 143 Nguyễn Đức Cảnh, phường Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một.
- Phường Tây Nam: ấp 2, phường An Tây, TP. Bến Cát.
- Xã Long Nguyên: đường Hùng Vương, phường An Điền, TP. Bến Cát.
- Phường Bến Cát: đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, TP. Bến Cát.
- Phường Chánh Phú Hoà: đường ĐTT 741, phường Chánh Phú Hòa, TP. Bến Cát.
- Phường Thới Hoà: quốc lộ 13, khu phố 3A, phường Thới Hòa, TP. Bến Cát.
- Phường Hoà Lợi: đường ĐTT 741, khu phố An Hòa, phường Hòa Lợi, TP. Bến Cát.
- Xã Bắc Tân Uyên: khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên.
- Xã Thường Tân: ấp 3, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên.
- Xã An Long: ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo.
- Xã Phước Thành: ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo.
- Xã Phước Hoà: đường ĐT 741, xã Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo.
- Xã Phú Giáo: đường Hùng Vương, khu Phố 2, huyện Phú Giáo.
- Xã Trừ Văn Thố: đường ĐT 750, ấp Ông Chài, xã Cây Trường II, huyện Bàu Bàng.
- Xã Bàu Bàng: khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng.
- Xã Minh Thạnh: ấp 3, xã Minh hòa, huyện Dầu Tiếng.
- Xã Long Hoà: đường DT749, xã Long Hoà, huyện Dầu Tiếng.
- Xã Dầu Tiếng: khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng.
- Xã Thanh An: ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng.
- Phường Vũng Tàu: số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP. Vũng Tàu.
- Phường Tam Thắng: số 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP. Vũng Tàu.
- Phường Rạch Dừa: số 219/28 Lưu Chí Hiếu, Phường 10, TP. Vũng Tàu.
- Phường Phước Thắng: số 7A Nguyễn Gia Thiều, Phường 12, TP. Vũng Tàu.
- Xã Long Sơn: thôn 1, xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu.
- Phường Bà Rịa: số 137 đường 27/4, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa.
- Phường Long Hương: đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP. Bà Rịa.
- Phường Tam Long: tỉnh lộ 52, ấp Đông, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa.
- Phường Phú Mỹ: số 412 Độc Lập, phường Phú Mỹ, TP. Phú Mỹ.
- Phường Tân Thành: khu phố 5, phường Hắc Dịch, TP. Phú Mỹ.
- Phường Tân Phước: khu phố Tân Lộc, phường Phước Hoà, TP. Phú Mỹ.
- Phường Tân Hải: quốc lộ 51, thôn Láng Cát, phường Tân Hải, TP. Phú Mỹ.
- Xã Châu Pha: thôn Tân Lễ B, xã Châu Pha, TP. Phú Mỹ.
- Xã Ngãi Giao: số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức.
- Xã Bình Giã: ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức.
- Xã Kim Long: quốc lộ 56, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức.
- Xã Châu Đức: ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức.
- Xã Xuân Sơn: tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức.
- Xã Nghĩa Thành: tổ 6, thôn Sông Cầu, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức.
- Xã Hồ Tràm: quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Xuyên Mộc: quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Hoà Hội: ấp 4, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Bàu Lâm: tỉnh lộ 328, ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Hoà Hiệp: tỉnh lộ 329, ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Bình Châu: quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc.
- Xã Đất Đỏ: đường Võ Thị Sáu, khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Long Đất.
- Xã Long Hải: đường Hùng Vương, thị trấn Long Hải, huyện Long Đất.
- Xã Long Điền: số 1939, quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Đất.
- Xã Phước Hải: ấp Hội Mỹ, xã Phước Hội, huyện Long Đất.
- Đặc khu Côn Đảo: 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo.
Lưu ý địa chỉ có thể thay đổi theo thời gian
168 phường/xã/đặc khu của TP.HCM sau sáp nhập, Phường/Xã mới tương ứng với các phường cũ hợp nhất / tên cũ trước sáp nhập
| Phường/Xã mới | Các phường cũ hợp nhất / tên cũ trước sáp nhập |
|---|---|
| Phường Sài Gòn | Bến Nghé + một phần Đa Kao + một phần Nguyễn Thái Bình |
| Phường Tân Định | Tân Định + phần còn lại Đa Kao |
| Phường Bến Thành | Bến Thành + Phạm Ngũ Lão + một phần Cầu Ông Lãnh + phần còn lại Nguyễn Thái Bình |
| Phường Cầu Ông Lãnh | Nguyễn Cư Trinh + Cầu Kho + Cô Giang + một phần Cầu Ông Lãnh |
| Phường Bàn Cờ | Phường 1, 2, 3, 5 + một phần Phường 4 |
| Phường Xuân Hòa | Võ Thị Sáu + một phần Phường 4 |
| Phường Nhiêu Lộc | Phường 9, 11, 12, 14 |
| Phường Xóm Chiếu | Phường 13, 16, 18 + một phần Phường 15 |
| Phường Khánh Hội | Phường 8, 9 + một phần Phường 2, 4, 15 |
| Phường Vĩnh Hội | Phường 1, 3 + một phần Phường 2, 4 |
| Phường Chợ Quán | Phường 1, 2, 4 |
| Phường An Đông | Phường 5, 7, 9 |
| Phường Chợ Lớn | Phường 11, 12, 13, 14 |
| Phường Bình Tây | Phường 2, 9 |
| Phường Bình Tiên | Phường 1, 7, 8 |
| Phường Phú Lâm | Phường 12, 13, 14 |
| Phường Phú Thuận | Phú Thuận + một phần Phú Mỹ |
| Phường Tân Mỹ | Tân Phú + một phần Phú Mỹ |
| Phường Tân Hưng | Tân Phong + Tân Quy + Tân Kiểng + Tân Hưng |
| Phường Tân Thuận | Tân Thuận Tây + Tân Thuận Đông |
| Phường Chánh Hưng | Phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú + một phần Phường 5 |
| Phường Phú Định | Phường 14, 15, Xóm Củi + một phần Phường 16 |
| Phường Bình Đông | Phường 6 + một phần Phường 5, 7 |
| Phường Diên Hồng | Phường 6, 8 + một phần Phường 14 |
| Phường Vườn Lài | Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
| Phường Hòa Hưng | Phường 12, 13, 15 + một phần Phường 14 |
| Phường Minh Phụng | Phường 1, 7, 16 |
| Phường Bình Thới | Phường 3, 10 + một phần Phường 8 |
| Phường Hòa Bình | Phường 5, 14 |
| Phường Phú Thọ | Phường 11, 15 + một phần Phường 8 |
| Phường Đông Hưng Thuận | Tân Thới Nhất + Tân Hưng Thuận + Đông Hưng Thuận |
| Phường Trung Mỹ Tây | Tân Chánh Hiệp + Trung Mỹ Tây |
| Phường Tân Thới Hiệp | Hiệp Thành + Tân Thới Hiệp |
| Phường Thới An | Thạnh Xuân + Thới An |
| Phường An Phú Đông | Thạnh Lộc + An Phú Đông |
| Phường An Lạc | Bình Trị Đông B + An Lạc A + An Lạc |
| Phường Bình Tân | Bình Hưng Hòa B + một phần Bình Trị Đông A + Tân Tạo |
| Phường Tân Tạo | Tân Kiên (h. Bình Chánh) + một phần Tân Tạo A + Tân Tạo |
| Phường Bình Trị Đông | Bình Trị Đông + một phần Bình Hưng Hòa A + Bình Trị Đông A |
| Phường Bình Hưng Hòa | Bình Hưng Hòa + một phần Sơn Kỳ + Bình Hưng Hòa A |
| Phường Gia Định | Phường 1, 2, 7, 17 |
| Phường Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 |
| Phường Bình Lợi Trung | Phường 5, 11, 13 |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường 19, 22, 25 |
| Phường Bình Quới | Phường 27, 28 |
| Phường Hạnh Thông | Phường 1, 3 |
| Phường An Nhơn | Phường 5, 6 |
| Phường Gò Vấp | Phường 10, 17 |
| Phường An Hội Đông | Phường 15, 16 |
| Phường Thông Tây Hội | Phường 8, 11 |
| Phường An Hội Tây | Phường 12, 14 |
| Phường Đức Nhuận | Phường 4, 5, 9 |
| Phường Cầu Kiệu | Phường 1, 2, 7 + một phần Phường 15 |
| Phường Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13 + một phần Phường 15 |
| Phường Tân Sơn Hòa | Phường 1, 2, 3 |
| Phường Tân Sơn Nhất | Phường 4, 5, 7 |
| Phường Tân Hòa | Phường 6 |
| Phường Bảy Hiền | Phường 9, 10 (khu Bảy Hiền) |
| Phường Tân Bình | Phường 13 |
| Phường Tân Sơn | Phường 15 |
| Phường Hiệp Bình | Hiệp Bình Chánh + Hiệp Bình Phước |
| Phường Tam Bình | Tam Bình + Bình Chiểu |
| Phường Thủ Đức | Bình Thọ + Linh Chiểu |
| Phường Linh Xuân | Linh Xuân |
| Phường Long Bình | Long Bình + Long Thạnh Mỹ (một phần) |
| Phường Tăng Nhơn Phú | Tăng Nhơn Phú A + Tăng Nhơn Phú B |
| Phường Phước Long | Phước Long A + Phước Long B |
| Phường Long Phước | Long Phước |
| Phường Long Trường | Long Trường |
| Phường An Khánh | Thủ Thiêm + An Khánh |
| Phường Bình Trưng | Bình Trưng Đông + Bình Trưng Tây |
| Phường Cát Lái | Cát Lái + một phần Thạnh Mỹ Lợi |
| Xã Vĩnh Lộc | Vĩnh Lộc A + một phần Vĩnh Lộc B |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | Vĩnh Lộc B + một phần Lê Minh Xuân |
| Xã Bình Lợi | Một phần Lê Minh Xuân |
| Xã Tân Nhựt | Tân Nhựt |
| Xã Bình Chánh | Tân Quý Tây (một phần) + An Phú Tây (một phần) |
| Xã Hưng Long | Hưng Long + một phần Qui Đức |
| Xã Bình Hưng | Bình Hưng + một phần Phong Phú |
| Xã An Nhơn Tây | An Nhơn Tây |
| Xã Thái Mỹ | Thái Mỹ + một phần Phước Thạnh |
| Xã Nhuận Đức | Nhuận Đức |
| Xã Tân An Hội | Tân An Hội + một phần thị trấn Củ Chi |
| Xã Củ Chi | Một phần Tân Phú Trung |
| Xã Phú Hòa Đông | Phú Hòa Đông + một phần Tân Thạnh Tây |
| Xã Bình Mỹ | Bình Mỹ + một phần Hòa Phú |
| Xã Bình Khánh | Bình Khánh |
| Xã An Thới Đông | An Thới Đông |
| Xã Cần Giờ | Thị trấn Cần Thạnh + các xã ven (điều chỉnh ranh) |
| Xã Thạnh An | Thạnh An |
| Xã Đông Thạnh | Đông Thạnh |
| Xã Hóc Môn | Thị trấn Hóc Môn |
| Xã Xuân Thới Sơn | Xuân Thới Sơn |
| Xã Bà Điểm | Bà Điểm |
| Xã Nhà Bè | Một phần Phú Xuân |
| Xã Hiệp Phước | Hiệp Phước + một phần Long Thới |
